NihonGoi
Danh sách từ vựng và Thẻ ghi nhớ JLPT N4 với hình ảnh và âm thanh|NihonGoi Thức ăn

Danh sách từ vựng JLPT N4 Thức ăn

Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Cà rốt

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Hành tây

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Rau chân vịt

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Cà tím

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Củ cải trắng

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Giá đỗ

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Đậu nành xanh

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Thịt băm

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Chả cá

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Trứng luộc

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Giấm

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Mirin

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Wasabi

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Nước dùng Nhật Bản

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Gia vị rắc cơm

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Rong biển khô

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Mơ muối

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Mơ Nhật

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Bột mì

stage:0
Word Image

Đáp án đúng:

Bản dịch: Hạt mè

stage:0

Đến trang câu đố

Đến thể loại N4