NihonGoi
Danh Sách Kanji Tiếng Nhật & Thẻ Ghi Nhớ với Hình Ảnh và Âm Thanh|NihonGoi - Danh sách tất cả Kanji

Danh sách tất cả Kanji

Hình ảnh Kanji
天気

Đáp án đúng:

てんき

Bản dịch: Thời tiết

Hình ảnh Kanji
学校

Đáp án đúng:

がっこう

Bản dịch: Trường học

Hình ảnh Kanji
先生

Đáp án đúng:

せんせい

Bản dịch: Giáo viên

Hình ảnh Kanji
人気

Đáp án đúng:

にんき

Bản dịch: Nổi tiếng

Hình ảnh Kanji
大学

Đáp án đúng:

だいがく

Bản dịch: Đại học

Hình ảnh Kanji
入力

Đáp án đúng:

にゅうりょく

Bản dịch: Đầu vào

Hình ảnh Kanji
出力

Đáp án đúng:

しゅつりょく

Bản dịch: Đầu ra

Hình ảnh Kanji
下山

Đáp án đúng:

げざん

Bản dịch: Xuống núi

Hình ảnh Kanji
名人

Đáp án đúng:

めいじん

Bản dịch: Chuyên gia

Hình ảnh Kanji
夕日

Đáp án đúng:

ゆうひ

Bản dịch: Hoàng hôn

Hình ảnh Kanji
火山

Đáp án đúng:

かざん

Bản dịch: Núi lửa

Hình ảnh Kanji
学力

Đáp án đúng:

がくりょく

Bản dịch: Năng lực học tập

Hình ảnh Kanji
青空

Đáp án đúng:

あおぞら

Bản dịch: Bầu trời xanh

Hình ảnh Kanji
入金

Đáp án đúng:

にゅうきん

Bản dịch: Tiền nhận được

Hình ảnh Kanji
花見

Đáp án đúng:

はなみ

Bản dịch: Ngắm hoa anh đào

Hình ảnh Kanji
正月

Đáp án đúng:

しょうがつ

Bản dịch: Ngày Tết

Hình ảnh Kanji
出口

Đáp án đúng:

でぐち

Bản dịch: Lối ra

Hình ảnh Kanji
入口

Đáp án đúng:

いりぐち

Bản dịch: Lối vào

Hình ảnh Kanji
左手

Đáp án đúng:

ひだりて

Bản dịch: Tay trái

Hình ảnh Kanji
右手

Đáp án đúng:

みぎて

Bản dịch: Tay phải

Hình ảnh Kanji
上下

Đáp án đúng:

じょうげ

Bản dịch: Lên xuống

Hình ảnh Kanji
森林

Đáp án đúng:

しんりん

Bản dịch: Rừng

Hình ảnh Kanji
土日

Đáp án đúng:

どにち

Bản dịch: Thứ bảy và chủ nhật

Hình ảnh Kanji
大雨

Đáp án đúng:

おおあめ

Bản dịch: Mưa lớn

Hình ảnh Kanji
一生

Đáp án đúng:

いっしょう

Bản dịch: Cuộc đời

Hình ảnh Kanji
本気

Đáp án đúng:

ほんき

Bản dịch: Nghiêm túc

Hình ảnh Kanji
入手

Đáp án đúng:

にゅうしゅ

Bản dịch: Có được

Hình ảnh Kanji
左右

Đáp án đúng:

さゆう

Bản dịch: Trái phải

Hình ảnh Kanji
入学

Đáp án đúng:

にゅうがく

Bản dịch: Nhập học

Hình ảnh Kanji
男女

Đáp án đúng:

だんじょ

Bản dịch: Nam nữ

Hình ảnh Kanji
人口

Đáp án đúng:

じんこう

Bản dịch: Dân số

Hình ảnh Kanji
休日

Đáp án đúng:

きゅうじつ

Bản dịch: Ngày nghỉ

Hình ảnh Kanji
男子

Đáp án đúng:

だんし

Bản dịch: Con trai

Hình ảnh Kanji
女子

Đáp án đúng:

じょし

Bản dịch: Con gái

Hình ảnh Kanji
花火

Đáp án đúng:

はなび

Bản dịch: Pháo hoa

Hình ảnh Kanji
見学

Đáp án đúng:

けんがく

Bản dịch: Tham quan

Hình ảnh Kanji
空気

Đáp án đúng:

くうき

Bản dịch: Không khí

Hình ảnh Kanji
文字

Đáp án đúng:

もじ

Bản dịch: Chữ

Hình ảnh Kanji
手足

Đáp án đúng:

てあし

Bản dịch: Chân tay

Hình ảnh Kanji
上空

Đáp án đúng:

じょうくう

Bản dịch: Trên không

Hình ảnh Kanji
空手

Đáp án đúng:

からて

Bản dịch: Karate

Hình ảnh Kanji
見本

Đáp án đúng:

みほん

Bản dịch: Mẫu

Hình ảnh Kanji
年上

Đáp án đúng:

としうえ

Bản dịch: Lớn tuổi hơn

Hình ảnh Kanji
子犬

Đáp án đúng:

こいぬ

Bản dịch: Chó con

Hình ảnh Kanji
火力

Đáp án đúng:

かりょく

Bản dịch: Sức mạnh lửa

Hình ảnh Kanji
右上

Đáp án đúng:

みぎうえ

Bản dịch: Phía trên bên phải

Hình ảnh Kanji
左下

Đáp án đúng:

ひだりした

Bản dịch: Phía dưới bên trái

Hình ảnh Kanji
天空

Đáp án đúng:

てんくう

Bản dịch: Bầu trời

Hình ảnh Kanji
年下

Đáp án đúng:

としした

Bản dịch: Nhỏ tuổi hơn

Hình ảnh Kanji
小雨

Đáp án đúng:

こさめ

Bản dịch: Mưa nhỏ

漢字Đến Cấp độ Kanji